Bản cập nhật phần 2 – Phiên bản Kỷ Niệm 4 Năm Liên Quân

Posted 09:36, 10/29/2020

Còn đây là phần 2 của bản cập nhật cân bằng tướng trong Liên Quân Mobile nhân sự kiện cập nhật phiên bản Kỷ Niệm 4 Năm Liên Quân. Dirak, Thorne, Dextra, Sinestrea, Valhein, .. là các tướng tăng sức mạnh, ..

Bản cập nhật phần 2 - Phiên bản Kỷ Niệm 4 Năm Liên Quân
Bản cập nhật phần 2 – Phiên bản Kỷ Niệm 4 Năm Liên Quân

Dirak

Trước khi thay đổiSau khi thay đổi
Chỉ số cơ bảnMáu cơ bản: 3000
Tăng trưởng: 235
Máu cơ bản: 2600
Tăng trưởng: 202

Giáp năng lượng
Sau khi có chiêu 2, Dirak được tăng tầm nhìnYêu lại từ đầu: Khi máu sắp cạn, Dirak sẽ tiêu hao năng lượng để chống đỡ sát thương, mỗi 1 năng lượng sẽ chống đỡ được 1 sát thương

Thiên hỏa trận
Cứ mỗi 1 đạn nổ, không thể đẩy lùi nhiều hơn 1 tướng địch

Lumburr

Trước khi thay đổiSau khi thay đổi

Bất khả cản phá
Hất tung kẻ địch, sau khi rơi xuống bị làm chậm 50% trong 1sHất tung 0,75s, rơi xuống làm chậm 30% trong 0,75s

Azzen’ka

Trước khi thay đổiSau khi thay đổi

Bụi hắc ám
Gây 250 + 50 / cấp kĩ năng sát thương phép + 0.5 công phépBớt làm nhau đau: Gây 225 + 45 / cấp kĩ năng sát thương phép + 0.45 công phép

Sa mạc hóa
Thời gian hồi chiều: 40 – 5/cấp kĩ năngThời gian hồi chiều: 45 – 5/cấp kĩ năng

Omen

Trước khi thay đổiSau khi thay đổi

Sát niệm
Giảm miễn thương: 50% ~ 70%Giảm miễn thương: 40% ~ 60%

Mina

Trước khi thay đổiSau khi thay đổi

Vũ điệu lưỡi hái
Tỉ lệ máu tối đa cộng thêm vào chiêu: 5%Xoay đều, xoay đều: Tỉ lệ máu tối đa cộng thêm vào chiêu: 6%

Yorn

Trước khi thay đổiSau khi thay đổi

Vô tận tên
0.24 công vật lý sát thương vật lý và 1% máu tối đa kẻ địch sát thương chuẩn mỗi đợt, có thể chí mạng0.27 ~ 0,35 công vật lý sát thương vật lý (tăng dần theo cấp tướng, mỗi cấp tăng 3 + 0.02 công vật lý)Sát thương chuẩn gây ra không thể chí mạng

Tel’annas

Trước khi thay đổiSau khi thay đổi

Ưng nhãn
Gây 55 + 7/cấp kĩ năng (+0.52 công vật lý) sát thương vật lý và sát thương phép tương đương, có thể chí mạngGây 60 + 12/cấp kĩ năng sát thương vật lý và sát thương phép, không thể chí mạng(0.5 công vật lý) sát thương vật lý và sát thương phép có thể chí mạng

Slimz

Trước khi thay đổiSau khi thay đổi

Xuyên thấu
Sát thương đánh thường: 1.2 công vật lý, có thể chí mạngChỉ sát thương tay cơ bản 1.0 công vật lý có thể chí mạng, phần sát thương cộng thêm không thể chí mạng

Valhein

Trước khi thay đổiSau khi thay đổi

Ám khi
Phi tiêu đỏ có thể chí mạng, gây 1.15 công vật lý + 9/cấp kĩ năng Phần không chí mạng: 75 + 0,65 công phépPhi tiêu đỏ có thể chí mạng, gây 1.0 công vật lý Phần không chí mạng: 120 + 0,65 công phép + 20/cấp kĩ năng

Chuyến săn mạo hiểm
Sát thương: 300 + 30 / cấp kĩ năng + 0.8 công vật lý + 0.8 công phépSát thương: 275 + 35 / cấp kĩ năng + 1.0 công vật lý + 1.0 công phép

Lời nguyền tử vong
Sát thương: 150 + 20 / cấp kĩ năng + 0.58 công vật lý + 0.6 công phép, choáng 0.75sSát thương: 150 + 20 / cấp kĩ năng + 0.6 công vật lý + 0.6 công phép, choáng 1s

Veres

Trước khi thay đổiSau khi thay đổi

Đoạt mệnh xích
Thời gian hồi chiêu: 27 – 3/cấp kĩ năngSát thương: 100 + 25/cấp kĩ năngThời gian hồi chiêu: 24 – 3/cấp kĩ năngSát thương: 100 + 50/cấp kĩ năng

Rouie

Trước khi thay đổiSau khi thay đổi

Thần cảnh
Thời gian hồi chiêu: 10sThời gian hồi chiêu: 9s

Thần môn
Thời gian hồi chiêu: 11 – 0.5/cấp kĩ năngThời gian tăng tốc: 3 + 0.6/cấp kĩ năngThời gian hồi chiêu: 10 – 0.5/cấp kĩ năngThời gian tăng tốc: 4 + 0.4/cấp kĩ năng

The Flash

Trước khi thay đổiSau khi thay đổi

Hành trình siêu tốc
Miễn khống chế khi lướt chiêu lần đầu

Lốc chân không
Choáng sau khi hút: 0,5sSau khi choáng, làm chậm kẻ địch 50% trong 0.5sChoáng sau khi hút: 1sSau khi choáng, làm chậm kẻ địch 50% trong 0.5s

Veera

Trước khi thay đổiSau khi thay đổi

Dơi địa ngục
Sát thương: 500 + 60 / cấp kĩ năng (+ 90% công phép)Sát thương: 550 + 65 / cấp kĩ năng (+ 100% công phép)

Tiểu quỷ
Sát thương: 300 + 75 / cấp kĩ năng (+ 50% công phép)Sát thương: 330 + 85 / cấp kĩ năng (+ 55% công phép)

Dự đoán bảng vàng 4 cái tên auto ban: Krixi, Veera, Azzenka, Aleister. Thế cho nó cẩn thận!

Payna

Trước khi thay đổiSau khi thay đổi

Ánh sáng thần thánh
Năng lượng tiêu hao: 80 + 10 / cấp kĩ năngNăng lượng tiêu hao: 60 + 5 / cấp kĩ năng

Cú ma pháp
Năng lượng tiêu hao: 100 + 5 / cấp kĩ năngNăng lượng tiêu hao: 80 + 5 / cấp kĩ năng

Kết giới sinh mệnh
Lá chắn: 400 + 200 / cấp kĩ năngLá chắn: 400 + 300 / cấp kĩ năng

Sinestrea

Trước khi thay đổiSau khi thay đổi

Thay máu
Thời gian hồi chiêu: 70 – 10/cấp kĩ năngThời gian hồi chiêu: 60 – 10/cấp kĩ năng

Dextra

Trước khi thay đổiSau khi thay đổi

Huyết sát cưa
Đánh thường: 200 + 40 / cấp kĩ năng + 1.2 công vật lýThời gian hồi chiêu: 5sĐánh thường: 250 + 50 / cấp kĩ năng + 1.2 công vật lýThời gian hồi chiêu: 4s

Wisp

  • Pháo động năng: Thời gian hồi chiêu 5s  6s

Thorne

  • Ma súng nhập hồn: Khi lướt chiêu 2, đồng thời gây ra hiệu ứng của cả chiêu 1 và chiêu 2

Keera

  • Ác mộng ảo ảnh: Phải nhảy trúng tướng địch mới cường hóa đòn đánh thường

Wonder Woman

  • Khiên kiếm liên kích: Giới hạn sát thương tối đa lên quái rừng: 1000  150